- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
đáy vực; đáy ao sâu
Đáy ao rất sâu.
đáy vực; đáy ao sâu
Đáy ao rất sâu.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
đáy vực; đáy ao sâu
đáy vực; đáy ao sâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.