- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
bốc hỏa; cơn nóng bừng (triệu chứng mãn kinh)
Gần đây cô ấy thường xuyên bị bốc hỏa.
bốc hỏa; cơn nóng bừng (triệu chứng mãn kinh)
Gần đây cô ấy thường xuyên bị bốc hỏa.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
bốc hỏa; cơn nóng bừng (triệu chứng mãn kinh)
bốc hỏa; cơn nóng bừng (triệu chứng mãn kinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.