- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
chàng trai sành điệu; nam thanh niên thời thượng
Anh ấy là một người đàn ông sành điệu.
chàng trai sành điệu; nam thanh niên thời thượng
Anh ấy là một người đàn ông sành điệu.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
chàng trai sành điệu; nam thanh niên thời thượng
chàng trai sành điệu; nam thanh niên thời thượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.