- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
đỏ bừng; ửng đỏ
Mặt cô ấy đỏ bừng lên.
đỏ bừng; ửng đỏ
Mặt cô ấy đỏ bừng lên.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
đỏ bừng; ửng đỏ
đỏ bừng; ửng đỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.