- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
con rận ẩm; con bọ ẩm (Oniscidea)
Con mối ẩm thích sống ở những nơi ẩm ướt.
con rận đất; con bọ ẩm (họ Armadillidium)
Bọ cuốn chiếu thích môi trường ẩm ướt.
con rận ẩm; con bọ ẩm (Oniscidea)
Con mối ẩm thích sống ở những nơi ẩm ướt.
con rận đất; con bọ ẩm (họ Armadillidium)
Bọ cuốn chiếu thích môi trường ẩm ướt.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
con rận ẩm; con bọ ẩm (Oniscidea)
con rận ẩm; con bọ ẩm (Oniscidea)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.