- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
vùng triều; vùng gian triều
Vùng triều là khu vực giữa biển và đất liền.
vùng triều; vùng gian triều
Vùng triều là khu vực giữa biển và đất liền.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
vùng triều; vùng gian triều
vùng triều; vùng gian triều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.