- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Biển Trừng Hải (Mare Serenitatis, trên Mặt Trăng)
Trừng Hải là một khu vực trên Mặt Trăng.
Biển Trừng Hải (Mare Serenitatis, trên Mặt Trăng)
Trừng Hải là một khu vực trên Mặt Trăng.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Biển Trừng Hải (Mare Serenitatis, trên Mặt Trăng)
Biển Trừng Hải (Mare Serenitatis, trên Mặt Trăng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.