- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
triệt để; hoàn toàn; tận gốc(kế thừa)
中完全;十分深入;不留余地wánquán;shífēn shēnyù;búliú yúdì
Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn.
triệt để; hoàn toàn; tận gốc(kế thừa)
中完全;不留残余;从头到尾wánquán;búliú cányú;cóng tóu dào wěi
Vấn đề này cần được giải quyết triệt để.
triệt để; hoàn toàn; tận gốc(kế thừa)
中完全;十分深入;不留余地wánquán;shífēn shēnyù;búliú yúdì
Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn.
triệt để; hoàn toàn; tận gốc(kế thừa)
中完全;不留残余;从头到尾wánquán;búliú cányú;cóng tóu dào wěi
Vấn đề này cần được giải quyết triệt để.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
triệt để; hoàn toàn; tận gốc
triệt để; hoàn toàn; tận gốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ(kế thừa)
中完全的;没有遗留的wánquán de;méiyǒu yíliú de
Vấn đề này đã được giải quyết triệt để.
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ(kế thừa)
中完全的;没有遗留的wánquán de;méiyǒu yíliú de
Vấn đề này đã được giải quyết triệt để.