- 尚thượng(còn, hơn, tôn trọng)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
hết lòng tán thưởng; vô cùng ngưỡng mộ
Tôi không ngừng ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
hết lòng tán thưởng; vô cùng ngưỡng mộ
Tôi không ngừng ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
hết lòng tán thưởng; vô cùng ngưỡng mộ
hết lòng tán thưởng; vô cùng ngưỡng mộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.