- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
nhu mì; thuần thuận
Anh ấy là một người nhu nhẫn.
ngoan ngoãn phục tùng; răm rắp vâng lời
Anh ấy là một người nhu nhược.
nhu mì; thuần thuận
Anh ấy là một người nhu nhẫn.
ngoan ngoãn phục tùng; răm rắp vâng lời
Anh ấy là một người nhu nhược.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
nhu mì; thuần thuận
nhu mì; thuần thuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.