- 氵thủy(nước)
- 雚quán(con cò)
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
thu âm; ghi âm
Anh ấy đã thu âm một album mới.
thu âm; ghi âm
Anh ấy đã thu âm một album mới.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
thu âm; ghi âm
thu âm; ghi âm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.