- 氵thủy(nước)
- 雚quán(con cò)
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
tưới; tưới tiêu; màu mỡ
bơm nước vào; pha nước vào; (bóng) thổi phồng; làm giả số liệu
Xin đừng đổ nước vào đây.
bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng; (bóng) đăng nội dung vô bổ để tăng số lượng
rót nước; độn nội dung; làm phình số liệu; (khẩu) spam (đăng bài vô nghĩa)
tưới; tưới tiêu; màu mỡ
bơm nước vào; pha nước vào; (bóng) thổi phồng; làm giả số liệu
Xin đừng đổ nước vào đây.
bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng; (bóng) đăng nội dung vô bổ để tăng số lượng
rót nước; độn nội dung; làm phình số liệu; (khẩu) spam (đăng bài vô nghĩa)
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
tưới; tưới tiêu; màu mỡ
tưới; tưới tiêu; màu mỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích spam trên diễn đàn.
đăng bài vô bổ; spam trên diễn đàn
Anh ấy thích đăng bài nhảm trên diễn đàn.
Anh ấy thích spam trên diễn đàn.
đăng bài vô bổ; spam trên diễn đàn
Anh ấy thích đăng bài nhảm trên diễn đàn.