- 氵thủy(nước)
- 雚quán(con cò)
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
bơm vữa; rót vữa xi măng; (nông nghiệp) vào chắc hạt (lúa)
Công nhân đang bơm vữa vào tường.
(lúa) vào sữa; hạt vào chắc
Lúa mì đang trong giai đoạn vào sữa.
bơm vữa (xây dựng); hình thành mụn nước (y học)
bơm vữa; rót vữa xi măng; (nông nghiệp) vào chắc hạt (lúa)
Công nhân đang bơm vữa vào tường.
(lúa) vào sữa; hạt vào chắc
Lúa mì đang trong giai đoạn vào sữa.
bơm vữa (xây dựng); hình thành mụn nước (y học)
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
bơm vữa; rót vữa xi măng; (nông nghiệp) vào chắc hạt (lúa)
bơm vữa; rót vữa xi măng; (nông nghiệp) vào chắc hạt (lúa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Loại thuốc này có thể tạo thành mụn nước.
Loại thuốc này có thể tạo thành mụn nước.