- 氵thủy(nước)
- 雚quán(con cò)
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ
Anh ấy luôn nịnh hót.
nịnh hót; xu nịnh; nịnh bợ
Anh ấy luôn nịnh bợ.
nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ
Anh ấy luôn nịnh hót.
nịnh hót; xu nịnh; nịnh bợ
Anh ấy luôn nịnh bợ.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ
nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.