- 氵thủy(nước)
- 雚quán(con cò)
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
thụt tháo; thụt rửa ruột; xúc xích nhồi thịt (món ăn)
Bác sĩ thụt rửa cho bệnh nhân.
thụt tháo; thụt rửa ruột; (ẩm thực) lạp xưởng nhồi nhân
xúc xích nhân tinh bột; thụt tháo (y tế)
Tôi thích ăn dồi.
thụt tháo; thụt rửa ruột; xúc xích nhồi thịt (món ăn)
Bác sĩ thụt rửa cho bệnh nhân.
thụt tháo; thụt rửa ruột; (ẩm thực) lạp xưởng nhồi nhân
xúc xích nhân tinh bột; thụt tháo (y tế)
Tôi thích ăn dồi.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
thụt tháo; thụt rửa ruột; xúc xích nhồi thịt (món ăn)
xúc xích nhân tinh bột; thụt tháo (y tế)
thụt tháo; thụt rửa ruột; xúc xích nhồi thịt (món ăn)
xúc xích nhân tinh bột; thụt tháo (y tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.