- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Thứ Ba (trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
Thứ Ba (trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Thứ Ba (trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
Thứ Ba (trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.