- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
bốc cháy; đốt cháy
中火焰接触东西使其变成灰或消失huǒyàn jiēchù dōngxi shǐ qī biànchéng huī huò xiāoshī
Lửa cháy rất mạnh.
đốt; đốt cháy; nấu; nướng; hầm (thức ăn); đun nóng; bị sốt; (nhiệt độ) sốt
中用火使东西变热或变成灰烬yòng huǒ shǐ dōngxi biàn rè huò biàn chéng huījìn
Bạn muốn nướng gì?
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
bốc cháy; đốt cháy
中火焰接触东西使其变成灰或消失huǒyàn jiēchù dōngxi shǐ qī biànchéng huī huò xiāoshī
Lửa cháy rất mạnh.
đốt; đốt cháy; nấu; nướng; hầm (thức ăn); đun nóng; bị sốt; (nhiệt độ) sốt
中用火使东西变热或变成灰烬yòng huǒ shǐ dōngxi biàn rè huò biàn chéng huījìn
Bạn muốn nướng gì?
sốt (có nhiệt độ cao)
中身体温度很高,生病时的症状shēntǐ wēndù hěn gāo、shēngbìng shí de zhèngzhuàng
Anh ấy bị sốt rồi.
sốt; bệnh nhiệt
中身体温度高的病shēntǐ wēndù gāo de bìng
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
中用水和调料炖煮食物yòng shuǐ hé tiáoliào dùnzhǔ shíwù
Mẹ nấu ăn rất ngon.
nướng; hơ lửa
中用火使食物变热变熟yòng huǒ shǐ shíwù biànhuà rè biàn shú
đun (trà, nước...); đốt; nướng; hầm
中用火加热液体使其沸腾yòng huǒ jiāarè yètǐ shǐ qī fèiténg
Nước sôi rồi.
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
中用火加热食物使熟yòng huǒ jiāarè shíwù shǐ shú
Bạn biết nấu cơm không?
làm nóng; gia nhiệt
中用火加热;使温度升高yòng huǒ jiārè;shǐ wēndù shēnggāo
Xin hãy đun sôi nước.
(khẩu) bốc đầu; tự cao tự đại
中自以为了不起;骄傲自大zìyǐwéi liǎobuqǐ; jiāoào zìdà
Đừng có tự mãn, bạn làm rất tốt rồi.
sốt (có nhiệt độ cao)
中身体温度很高,生病时的症状shēntǐ wēndù hěn gāo、shēngbìng shí de zhèngzhuàng
Anh ấy bị sốt rồi.
sốt; bệnh nhiệt
中身体温度高的病shēntǐ wēndù gāo de bìng
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
中用水和调料炖煮食物yòng shuǐ hé tiáoliào dùnzhǔ shíwù
Mẹ nấu ăn rất ngon.
nướng; hơ lửa
中用火使食物变热变熟yòng huǒ shǐ shíwù biànhuà rè biàn shú
đun (trà, nước...); đốt; nướng; hầm
中用火加热液体使其沸腾yòng huǒ jiāarè yètǐ shǐ qī fèiténg
Nước sôi rồi.
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
中用火加热食物使熟yòng huǒ jiāarè shíwù shǐ shú
Bạn biết nấu cơm không?
làm nóng; gia nhiệt
中用火加热;使温度升高yòng huǒ jiārè;shǐ wēndù shēnggāo
Xin hãy đun sôi nước.
(khẩu) bốc đầu; tự cao tự đại
中自以为了不起;骄傲自大zìyǐwéi liǎobuqǐ; jiāoào zìdà
Đừng có tự mãn, bạn làm rất tốt rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.