- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
rất "hot"; cực kỳ nổi/phổ biến (dạng nhấn mạnh của "lửa", tiếng lóng mạng ~2016)
rất "hot"; cực kỳ nổi/phổ biến (dạng nhấn mạnh của "lửa", tiếng lóng mạng ~2016)
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
rất "hot"; cực kỳ nổi/phổ biến (dạng nhấn mạnh của "lửa", tiếng lóng mạng ~2016)
rất "hot"; cực kỳ nổi/phổ biến (dạng nhấn mạnh của "lửa", tiếng lóng mạng ~2016)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.