- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
nóng nảy; bùng nổ; (bóng) cực kỳ hot/phổ biến
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
Nơi này rất sôi động.
hanh thông; thịnh vượng
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
nóng nảy; bùng nổ; (bóng) cực kỳ hot/phổ biến
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
Nơi này rất sôi động.
hanh thông; thịnh vượng
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
nóng nảy; bùng nổ; (bóng) cực kỳ hot/phổ biến
nóng nảy; bùng nổ; (bóng) cực kỳ hot/phổ biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục
thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục