- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
xúc xích thịt nguội; lạp xưởng giăm bông
xúc xích thịt nguội; lạp xưởng giăm bông
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
xúc xích thịt nguội; lạp xưởng giăm bông
xúc xích thịt nguội; lạp xưởng giăm bông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.