- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
gà tây
中一种大的野生鸟,肉可以吃yī zhǒng dà de yěshēng niǎo、ròu kěyǐ chī
Chúng tôi ăn gà tây vào Lễ Tạ ơn.
gà tây
中一种大的野生鸟,肉可以吃yī zhǒng dà de yěshēng niǎo、ròu kěyǐ chī
Chúng tôi ăn gà tây vào Lễ Tạ ơn.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà tây
gà tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.