- 氵thủy(nước)
- 烕miệt(tắt lửa)
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
nhấn chìm; bị dìm chết; (bóng) bị huỷ diệt hoàn toàn
Anh ấy suýt bị lũ lụt nhấn chìm.
nhấn chìm; bị dìm chết; (bóng) bị huỷ diệt hoàn toàn
Anh ấy suýt bị lũ lụt nhấn chìm.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
nhấn chìm; bị dìm chết; (bóng) bị huỷ diệt hoàn toàn
nhấn chìm; bị dìm chết; (bóng) bị huỷ diệt hoàn toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.