- 火hỏa(lửa)
- 丁đinh(đinh (âm gần với đăng))
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
hội đèn lồng (lễ hội đèn lồng dịp Tết Nguyên Tiêu, có múa lân, đi cà kheo và các tiết mục dân gian)
Chúng ta cùng đi hội đèn lồng nhé!
hội đèn lồng (lễ hội đèn lồng dịp Tết Nguyên Tiêu, có múa lân, đi cà kheo và các tiết mục dân gian)
Chúng ta cùng đi hội đèn lồng nhé!
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội đèn lồng (lễ hội đèn lồng dịp Tết Nguyên Tiêu, có múa lân, đi cà kheo và các tiết mục dân gian)
hội đèn lồng (lễ hội đèn lồng dịp Tết Nguyên Tiêu, có múa lân, đi cà kheo và các tiết mục dân gian)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.