- 火hỏa(lửa)
- 丁đinh(đinh (âm gần với đăng))
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
tín hiệu đèn; đèn hiệu
Tín hiệu đèn này có nghĩa là gì?
đèn tín hiệu; đèn báo
Đèn tín hiệu này có nghĩa là gì?
tín hiệu đèn; đèn hiệu
Tín hiệu đèn này có nghĩa là gì?
đèn tín hiệu; đèn báo
Đèn tín hiệu này có nghĩa là gì?
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tín hiệu đèn; đèn hiệu
tín hiệu đèn; đèn hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.