- 火hỏa(lửa)
- 丁đinh(đinh (âm gần với đăng))
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
bướm đêm; thiêu thân (họ Arctiidae)
Bướm đêm thích hoạt động vào ban đêm.
bướm đêm; thiêu thân (họ Arctiidae)
Bướm đêm thích hoạt động vào ban đêm.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
bướm đêm; thiêu thân (họ Arctiidae)
bướm đêm; thiêu thân (họ Arctiidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.