Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
tro; màu xám; xám
中燃烧后留下的粉末或残留物ránshāo hòu liúxià de fěnmò huò cányuliúwù
Trong lò có rất nhiều tro.
tro; màu xám; xám
中白色和黑色混合成的颜色báisè hé heisè hunhé chéng de yánsè
Loại vôi này rất phổ biến.
nản lòng; chán nản; xám xịt
中感到失望、不开心的样子gǎndào shīwàng、bù kāixīn de yàngzi
Anh ấy trông rất nản lòng.
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
中细小的粉状物质,多为黑色或白色xìxiǎo de fěnzhuàng wùzhì、duō wéi hēisè huò báisè
Trên bàn có rất nhiều bụi.
Grây (tên người)
中颜色,像灰烬或水泥一样,在黑色和白色之间yánsè, xiàng huījìn huò shuǐníng yīyàng, zài hēisè hé báisè zhījiān
Cái áo này màu xám.
tro; màu xám; xám
中燃烧后留下的粉末或残留物ránshāo hòu liúxià de fěnmò huò cányuliúwù
Trong lò có rất nhiều tro.
tro; màu xám; xám
中白色和黑色混合成的颜色báisè hé heisè hunhé chéng de yánsè
Loại vôi này rất phổ biến.
nản lòng; chán nản; xám xịt
中感到失望、不开心的样子gǎndào shīwàng、bù kāixīn de yàngzi
Anh ấy trông rất nản lòng.
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
中细小的粉状物质,多为黑色或白色xìxiǎo de fěnzhuàng wùzhì、duō wéi hēisè huò báisè
Trên bàn có rất nhiều bụi.
Grây (tên người)
中颜色,像灰烬或水泥一样,在黑色和白色之间yánsè, xiàng huījìn huò shuǐníng yīyàng, zài hēisè hé báisè zhījiān
Cái áo này màu xám.