- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim bồng chanh xám; chim đuôi dài xám (Dendrocitta formosae)
Họa mi xám là một loài chim đẹp.
chim bồng chanh xám; chim đuôi dài xám (Dendrocitta formosae)
Họa mi xám là một loài chim đẹp.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
chim bồng chanh xám; chim đuôi dài xám (Dendrocitta formosae)
chim bồng chanh xám; chim đuôi dài xám (Dendrocitta formosae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.