- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
gấu xám; gấu grizzly (Ursus arctos horribilis)
Gấu xám là một trong những loài động vật ăn thịt trên cạn lớn nhất ở Bắc Mỹ.
gấu xám; gấu grizzly (Ursus arctos horribilis)
Gấu xám là một trong những loài động vật ăn thịt trên cạn lớn nhất ở Bắc Mỹ.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
gấu xám; gấu grizzly (Ursus arctos horribilis)
gấu xám; gấu grizzly (Ursus arctos horribilis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.