- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim ó mặt xám (Butastur indicus)
Diều hâu mặt xám là một loài chim săn mồi.
chim ó mặt xám (Butastur indicus)
Diều hâu mặt xám là một loài chim săn mồi.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
chim ó mặt xám (Butastur indicus)
chim ó mặt xám (Butastur indicus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.