- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim hét má nâu (Trochalopteron henrici)
Họa mi bụng xám là một loài chim.
chim hét má nâu (Trochalopteron henrici)
Họa mi bụng xám là một loài chim.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim hét má nâu (Trochalopteron henrici)
chim hét má nâu (Trochalopteron henrici)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.