- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
bỏng; vết bỏng
Tay anh ấy bị bỏng rồi.
bỏng; vết bỏng (do nhiệt, hóa chất, v.v.)
Anh ấy bị bỏng rồi.
làm tổn thương; (bóng) làm đau lòng (vì giận dữ, ghen tuông, v.v.)
Lời nói của anh ấy đã làm tổn thương trái tim tôi.
bỏng; vết bỏng
Tay anh ấy bị bỏng rồi.
bỏng; vết bỏng (do nhiệt, hóa chất, v.v.)
Anh ấy bị bỏng rồi.
làm tổn thương; (bóng) làm đau lòng (vì giận dữ, ghen tuông, v.v.)
Lời nói của anh ấy đã làm tổn thương trái tim tôi.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
bỏng; vết bỏng
bỏng; vết bỏng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.