- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
sau thảm họa; sau thiên tai
Công việc tái thiết sau thảm họa đang được tiến hành.
sau thảm họa; sau thiên tai
sau thảm họa; sau thiên tai
Công việc tái thiết sau thảm họa đang được tiến hành.
sau thảm họa; sau thiên tai
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
sau thảm họa; sau thiên tai
sau thảm họa; sau thiên tai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.