- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
người/vật mang lại tai họa; sao xấu (bóng)
Anh ta đúng là một tai tinh.
sao xấu; ngôi sao tai họa; điềm gở
Ngôi sao tai họa này đã mang đến vận rủi.
người/vật mang lại tai họa; sao xấu (bóng)
Anh ta đúng là một tai tinh.
sao xấu; ngôi sao tai họa; điềm gở
Ngôi sao tai họa này đã mang đến vận rủi.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
người/vật mang lại tai họa; sao xấu (bóng)
người/vật mang lại tai họa; sao xấu (bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.