- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
thiên tai; thảm họa thiên nhiên
Khu vực này thường xuyên xảy ra thiên tai.
hung dữ; dữ tợn; (chỉ mùa màng) mất mùa; đói kém
Đất nước này đang trải qua một nạn đói.
thiên tai; thảm họa thiên nhiên
Khu vực này thường xuyên xảy ra thiên tai.
hung dữ; dữ tợn; (chỉ mùa màng) mất mùa; đói kém
Đất nước này đang trải qua một nạn đói.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
thiên tai; thảm họa thiên nhiên
thiên tai; thảm họa thiên nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.