- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
mặt bếp; bề mặt bếp lò
Bếp rất sạch sẽ.
mặt bếp; bệ lò
Cái bếp này rất sạch.
mặt bếp; bề mặt bếp lò
Bếp rất sạch sẽ.
mặt bếp; bệ lò
Cái bếp này rất sạch.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
mặt bếp; bề mặt bếp lò
mặt bếp; bề mặt bếp lò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.