- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
nấu ăn; nấu nướng
Anh ấy phụ trách việc nấu nướng.
nấu ăn; nấu nướng
Anh ấy phụ trách việc nấu nướng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
nấu ăn; nấu nướng
nấu ăn; nấu nướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.