- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù
Người đầu bếp đang nấu ăn.
nhân viên bếp; cấp dưỡng
Anh ấy là một đầu bếp.
đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù
Người đầu bếp đang nấu ăn.
nhân viên bếp; cấp dưỡng
Anh ấy là một đầu bếp.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù
đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.