- 火hỏa(lửa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
làm nóng; thổi giá; đẩy giá lên qua đầu cơ
Họ đã thổi giá thị trường chứng khoán lên.
thổi phồng; tạo sóng; làm hype
Họ muốn làm nóng chủ đề này.
làm nóng; thổi giá; đẩy giá lên qua đầu cơ
Họ đã thổi giá thị trường chứng khoán lên.
thổi phồng; tạo sóng; làm hype
Họ muốn làm nóng chủ đề này.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
làm nóng; thổi giá; đẩy giá lên qua đầu cơ
làm nóng; thổi giá; đẩy giá lên qua đầu cơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.