- 火hỏa(lửa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
cơm rang; gạo rang
Tôi thích ăn cơm chiên.
cơm rang; gạo rang (thường dùng bơ chiên)
Chảo mễ là một loại thức ăn mà người miền Bắc thường ăn.
cơm rang; gạo rang
Tôi thích ăn cơm chiên.
cơm rang; gạo rang (thường dùng bơ chiên)
Chảo mễ là một loại thức ăn mà người miền Bắc thường ăn.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
cơm rang; gạo rang
cơm rang; gạo rang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.