- 火hỏa(lửa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
phở xào (món mì gạo xào kiểu Đông Nam Á); char kway teow
Tôi thích ăn hủ tiếu xào.
phở xào (món mì gạo xào kiểu Đông Nam Á); char kway teow
Tôi thích ăn hủ tiếu xào.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
phở xào (món mì gạo xào kiểu Đông Nam Á); char kway teow
phở xào (món mì gạo xào kiểu Đông Nam Á); char kway teow
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.