- 火hỏa(lửa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
hạt rang (đậu phộng, hạt dẻ, v.v.)
Tôi thích ăn đồ ăn vặt rang.
hạt rang (đậu phộng, hạt dẻ, v.v.)
Tôi thích ăn đồ ăn vặt rang.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
hạt rang (đậu phộng, hạt dẻ, v.v.)
hạt rang (đậu phộng, hạt dẻ, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.