- 山sơn(núi)
- 灰hôi(tro, màu xám)
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
bệnh than (nhiệt thán thư)
Bệnh than là một căn bệnh nghiêm trọng.
bệnh than (nhiệt thán thư)
Bệnh than là một căn bệnh nghiêm trọng.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
bệnh than (nhiệt thán thư)
bệnh than (nhiệt thán thư)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.