- 山sơn(núi)
- 灰hôi(tro, màu xám)
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
bệnh than; bệnh thán thư
Bệnh than là một căn bệnh nghiêm trọng.
bệnh than; bệnh thán thư (nông nghiệp/thú y); (làm vườn) bệnh thán thư trên cây
Bệnh than là một loại bệnh thực vật.
bệnh than; bệnh thán thư
Bệnh than là một căn bệnh nghiêm trọng.
bệnh than; bệnh thán thư (nông nghiệp/thú y); (làm vườn) bệnh thán thư trên cây
Bệnh than là một loại bệnh thực vật.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh than; bệnh thán thư
bệnh than; bệnh thán thư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.