- 火hỏa(lửa)
- 包bào(bọc, gói)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
pháo kích; ném bom; tấn công bằng pháo
Quân địch đã pháo kích trận địa của chúng ta.
pháo kích; bắn phá bằng pháo
Quân địch đã pháo kích thành phố.
bóc; lột (vỏ)
pháo kích; ném bom; tấn công bằng pháo
Quân địch đã pháo kích trận địa của chúng ta.
pháo kích; bắn phá bằng pháo
Quân địch đã pháo kích thành phố.
bóc; lột (vỏ)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
pháo kích; ném bom; tấn công bằng pháo
pháo kích; ném bom; tấn công bằng pháo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.