- 火hỏa(lửa)
- 包bào(bọc, gói)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
canh (một trong năm canh đêm)
Tiếng súng nổ, trận chiến bắt đầu.
canh (gác); ca trực (tuần canh)
canh (một trong năm canh đêm)
Tiếng súng nổ, trận chiến bắt đầu.
canh (gác); ca trực (tuần canh)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
canh (một trong năm canh đêm)
canh (một trong năm canh đêm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.