- 火hỏa(lửa)
- 包bào(bọc, gói)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
chế biến và bào chế dược liệu (sao và luyện thuốc)
Loại dược liệu này cần được bào luyện.
chế biến và bào chế dược liệu (sao và luyện thuốc)
Loại dược liệu này cần được bào luyện.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
chế biến và bào chế dược liệu (sao và luyện thuốc)
chế biến và bào chế dược liệu (sao và luyện thuốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.