- 火hỏa(lửa)
- 包bào(bọc, gói)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
hình phạt ôm trụ đồng nung đỏ (tương truyền do vua Trụ nhà Thương dùng)
hình phạt ôm trụ đồng nung đỏ (tương truyền do vua Trụ nhà Thương dùng)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
hình phạt ôm trụ đồng nung đỏ (tương truyền do vua Trụ nhà Thương dùng)
hình phạt ôm trụ đồng nung đỏ (tương truyền do vua Trụ nhà Thương dùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.