- 占chiêm(chiếm, xem bói)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm danh; gọi tên
Cô giáo đang điểm danh.
điểm danh; nêu tên đích danh
Cô giáo điểm danh rồi.
gọi tên; điểm danh; nêu tên (khen hoặc chỉ trích)
điểm danh; gọi tên
Cô giáo đang điểm danh.
điểm danh; nêu tên đích danh
Cô giáo điểm danh rồi.
gọi tên; điểm danh; nêu tên (khen hoặc chỉ trích)
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
điểm danh; gọi tên
điểm danh; gọi tên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.