- 占chiêm(chiếm, xem bói)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
chỉ đích danh để làm nhục; công khai bêu xấu
Anh ấy bị công khai sỉ nhục.
công khai chỉ đích danh để bêu xấu; đấu tố cá nhân trước đám đông
Anh ấy bị điểm danh sỉ nhục.
chỉ đích danh để làm nhục; công khai bêu xấu
Anh ấy bị công khai sỉ nhục.
công khai chỉ đích danh để bêu xấu; đấu tố cá nhân trước đám đông
Anh ấy bị điểm danh sỉ nhục.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
chỉ đích danh để làm nhục; công khai bêu xấu
chỉ đích danh để làm nhục; công khai bêu xấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.