- 占chiêm(chiếm, xem bói)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
chấm phá; điểm tô (trong văn chương, hội họa)
Anh ấy dùng vài nét chấm phá để làm cho bức tranh sinh động hơn.
thêm chi tiết (vào tranh); điểm tô; chấm phá
Anh ấy thích dùng mực để điểm tô tranh phong cảnh.
chấm phá; điểm tô (trong văn chương, hội họa)
Anh ấy dùng vài nét chấm phá để làm cho bức tranh sinh động hơn.
thêm chi tiết (vào tranh); điểm tô; chấm phá
Anh ấy thích dùng mực để điểm tô tranh phong cảnh.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
chấm phá; điểm tô (trong văn chương, hội họa)
chấm phá; điểm tô (trong văn chương, hội họa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.